Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1942
Tháng 2/1942 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 16/12 Tân Tỵ đến 14/1 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1942
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Tỵ, Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/12Thủy |
| 217Thổ | 318Thổ | 419Hỏa | 520Hỏa | 621Mộc | 722Mộc | 823Thủy |
| 924Thủy | 1025Kim | 1126Kim | 1227Hỏa | 1328Hỏa | 1429Mộc | 151/1Mộc |
| 162Thổ | 173Thổ | 184Kim | 195Kim | 206Hỏa | 217Hỏa | 228Thủy |
| 239Thủy | 2410Thổ | 2511Thổ | 2612Kim | 2713Kim | 2814Mộc | 115/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1942 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/12 Tân Tỵ đến 14/1 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/2
- Rằm (15 âm lịch)
- Không có
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (17/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →