Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1942
Tháng 3/1942 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/1 Nhâm Ngọ đến 15/2 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1942
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 115/1Mộc |
| 216Thủy | 317Thủy | 418Thổ | 519Thổ | 620Hỏa | 721Hỏa | 822Mộc |
| 923Mộc | 1024Thủy | 1125Thủy | 1226Kim | 1327Kim | 1428Hỏa | 1529Hỏa |
| 1630Mộc | 171/2Mộc | 182Thổ | 193Thổ | 204Kim | 215Kim | 226Hỏa |
| 237Hỏa | 248Thủy | 259Thủy | 2610Thổ | 2711Thổ | 2812Kim | 2913Kim |
| 3014Mộc | 3115Mộc | 116/2 | 217 | 318 | 419 | 520 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1942 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/1 Nhâm Ngọ đến 15/2 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/3, 31/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (1/3)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →