Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1958
Tháng 2/1958 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 13/12 Đinh Dậu đến 11/1 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1958
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Dậu, Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/12Thổ | 214Kim |
| 315Kim | 416Mộc | 517Mộc | 618Thủy | 719Thủy | 820Thổ | 921Thổ |
| 1022Hỏa | 1123Hỏa | 1224Mộc | 1325Mộc | 1426Thủy | 1527Thủy | 1628Kim |
| 1729Kim | 181/1Hỏa | 192Hỏa | 203Mộc | 214Mộc | 225Thổ | 236Thổ |
| 247Kim | 258Kim | 269Hỏa | 2710Hỏa | 2811Thủy | 112/1 | 213 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/12 Đinh Dậu đến 11/1 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (18/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (19/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (20/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →