Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1958
Tháng 3/1958 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 12/1 Mậu Tuất đến 12/2 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1958
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 112/1Thủy | 213Thổ |
| 314Thổ | 415Kim | 516Kim | 617Mộc | 718Mộc | 819Thủy | 920Thủy |
| 1021Thổ | 1122Thổ | 1223Hỏa | 1324Hỏa | 1425Mộc | 1526Mộc | 1627Thủy |
| 1728Thủy | 1829Kim | 1930Kim | 201/2Hỏa | 212Hỏa | 223Mộc | 234Mộc |
| 245Thổ | 256Thổ | 267Kim | 278Kim | 289Hỏa | 2910Hỏa | 3011Thủy |
| 3112Thủy | 113/2 | 214 | 315 | 416 | 517 | 618 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/1 Mậu Tuất đến 12/2 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (4/3)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →