Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1959
Tháng 2/1959 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 24/12 Mậu Tuất đến 21/1 Kỷ Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1959
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/12Thủy |
| 225Thủy | 326Thổ | 427Thổ | 528Hỏa | 629Hỏa | 730Mộc | 81/1Mộc |
| 92Thủy | 103Thủy | 114Kim | 125Kim | 136Hỏa | 147Hỏa | 158Mộc |
| 169Mộc | 1710Thổ | 1811Thổ | 1912Kim | 2013Kim | 2114Hỏa | 2215Hỏa |
| 2316Thủy | 2417Thủy | 2518Thổ | 2619Thổ | 2720Kim | 2821Kim | 122/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1959 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/12 Mậu Tuất đến 21/1 Kỷ Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (9/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (10/2), Rằm tháng Giêng (22/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →