Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1963
Tháng 2/1963 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 8/1 Quý Mão đến 5/2 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1963
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 284 | 295 | 306 | 317 | 18/1Hỏa | 29Thủy | 310Thủy |
| 411Thổ | 512Thổ | 613Kim | 714Kim | 815Mộc | 916Mộc | 1017Thủy |
| 1118Thủy | 1219Thổ | 1320Thổ | 1421Hỏa | 1522Hỏa | 1623Mộc | 1724Mộc |
| 1825Thủy | 1926Thủy | 2027Kim | 2128Kim | 2229Hỏa | 2330Hỏa | 241/2Mộc |
| 252Mộc | 263Thổ | 274Thổ | 285Kim | 16/2 | 27 | 38 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1963 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/1 Quý Mão đến 5/2 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (8/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →