Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1993
Tháng 2/1993 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 10/1 Quý Dậu đến 8/2 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1993
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/1Mộc | 211Thủy | 312Thủy | 413Thổ | 514Thổ | 615Hỏa | 716Hỏa |
| 817Mộc | 918Mộc | 1019Thủy | 1120Thủy | 1221Kim | 1322Kim | 1423Hỏa |
| 1524Hỏa | 1625Mộc | 1726Mộc | 1827Thổ | 1928Thổ | 2029Kim | 211/2Kim |
| 222Hỏa | 233Hỏa | 244Thủy | 255Thủy | 266Thổ | 277Thổ | 288Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1993 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/1 Quý Dậu đến 8/2 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (6/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →