Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1999
Tháng 2/1999 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 16/12 Mậu Dần đến 13/1 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1999
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Dần, Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116/12Thủy | 217Thủy | 318Thổ | 419Thổ | 520Hỏa | 621Hỏa | 722Mộc |
| 823Mộc | 924Thủy | 1025Thủy | 1126Kim | 1227Kim | 1328Hỏa | 1429Hỏa |
| 1530Mộc | 161/1Mộc | 172Thổ | 183Thổ | 194Kim | 205Kim | 216Hỏa |
| 227Hỏa | 238Thủy | 249Thủy | 2510Thổ | 2611Thổ | 2712Kim | 2813Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1999 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/12 Mậu Dần đến 13/1 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/2
- Rằm (15 âm lịch)
- Không có
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (17/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (18/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →