Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2009
Tháng 2/2009 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 7/1 Kỷ Sửu đến 4/2 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2009
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 261/1 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 | 17/1Thủy |
| 28Thổ | 39Thổ | 410Kim | 511Kim | 612Mộc | 713Mộc | 814Thủy |
| 915Thủy | 1016Thổ | 1117Thổ | 1218Hỏa | 1319Hỏa | 1420Mộc | 1521Mộc |
| 1622Thủy | 1723Thủy | 1824Kim | 1925Kim | 2026Hỏa | 2127Hỏa | 2228Mộc |
| 2329Mộc | 2430Thổ | 251/2Thổ | 262Kim | 273Kim | 284Hỏa | 15/2 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2009 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/1 Kỷ Sửu đến 4/2 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (4/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (9/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →