Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2031
Tháng 2/2031 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 10/1 Tân Hợi đến 8/2 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2031
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/1Kim | 211Kim |
| 312Hỏa | 413Hỏa | 514Thủy | 615Thủy | 716Thổ | 817Thổ | 918Kim |
| 1019Kim | 1120Mộc | 1221Mộc | 1322Thủy | 1423Thủy | 1524Thổ | 1625Thổ |
| 1726Hỏa | 1827Hỏa | 1928Mộc | 2029Mộc | 211/2Thủy | 222Thủy | 233Kim |
| 244Kim | 255Hỏa | 266Hỏa | 277Mộc | 288Mộc | 19/2 | 210 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2031 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/1 Tân Hợi đến 8/2 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 12/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (6/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →