Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1911
Tháng 3/1911 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/2 Tân Hợi đến 2/3 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1911
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2729 | 2830 | 11/2Thổ | 22Thổ | 33Kim | 44Kim | 55Hỏa |
| 66Hỏa | 77Thủy | 88Thủy | 99Thổ | 1010Thổ | 1111Kim | 1212Kim |
| 1313Mộc | 1414Mộc | 1515Thủy | 1616Thủy | 1717Thổ | 1818Thổ | 1919Hỏa |
| 2020Hỏa | 2121Mộc | 2222Mộc | 2323Thủy | 2424Thủy | 2525Kim | 2626Kim |
| 2727Hỏa | 2828Hỏa | 2929Mộc | 301/3Mộc | 312Thổ | 13/3 | 24 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1911 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/2 Tân Hợi đến 2/3 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/3, 30/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (23/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →