Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1939
Tháng 3/1939 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/1 Kỷ Mão đến 11/2 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1939
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279 | 2810 | 111/1Hỏa | 212Mộc | 313Mộc | 414Thổ | 515Thổ |
| 616Kim | 717Kim | 818Hỏa | 919Hỏa | 1020Thủy | 1121Thủy | 1222Thổ |
| 1323Thổ | 1424Kim | 1525Kim | 1626Mộc | 1727Mộc | 1828Thủy | 1929Thủy |
| 2030Thổ | 211/2Thổ | 222Hỏa | 233Hỏa | 244Mộc | 255Mộc | 266Thủy |
| 277Thủy | 288Kim | 299Kim | 3010Hỏa | 3111Hỏa | 112/2 | 213 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1939 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/1 Kỷ Mão đến 11/2 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (5/3)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →