Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1975
Tháng 3/1975 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 19/1 Ất Mão đến 19/2 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1975
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2414 | 2515 | 2616 | 2717 | 2818 | 119/1Thủy | 220Thủy |
| 321Thổ | 422Thổ | 523Kim | 624Kim | 725Mộc | 826Mộc | 927Thủy |
| 1028Thủy | 1129Thổ | 1230Thổ | 131/2Hỏa | 142Hỏa | 153Mộc | 164Mộc |
| 175Thủy | 186Thủy | 197Kim | 208Kim | 219Hỏa | 2210Hỏa | 2311Mộc |
| 2412Mộc | 2513Thổ | 2614Thổ | 2715Kim | 2816Kim | 2917Hỏa | 3018Hỏa |
| 3119Thủy | 120/2 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1975 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/1 Ất Mão đến 19/2 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →