Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 2033
Tháng 3/2033 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/2 Quý Sửu đến 1/3 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 2033
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829 | 11/2Kim | 22Mộc | 33Mộc | 44Thủy | 55Thủy | 66Thổ |
| 77Thổ | 88Hỏa | 99Hỏa | 1010Mộc | 1111Mộc | 1212Thủy | 1313Thủy |
| 1414Kim | 1515Kim | 1616Hỏa | 1717Hỏa | 1818Mộc | 1919Mộc | 2020Thổ |
| 2121Thổ | 2222Kim | 2323Kim | 2424Hỏa | 2525Hỏa | 2626Thủy | 2727Thủy |
| 2828Thổ | 2929Thổ | 3030Kim | 311/3Kim | 12/3 | 23 | 34 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/2033 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/2 Quý Sửu đến 1/3 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/3, 31/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (6/3), Xuân phân (21/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →