Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2033
Tháng 4/2033 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/3 Quý Sửu đến 2/4 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2033
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2828 | 2929 | 3030 | 311/3 | 12/3Mộc | 23Mộc | 34Thủy |
| 45Thủy | 56Thổ | 67Thổ | 78Hỏa | 89Hỏa | 910Mộc | 1011Mộc |
| 1112Thủy | 1213Thủy | 1314Kim | 1415Kim | 1516Hỏa | 1617Hỏa | 1718Mộc |
| 1819Mộc | 1920Thổ | 2021Thổ | 2122Kim | 2223Kim | 2324Hỏa | 2425Hỏa |
| 2526Thủy | 2627Thủy | 2728Thổ | 2829Thổ | 291/4Kim | 302Kim | 13/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2033 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/3 Quý Sửu đến 2/4 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →