Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1900
Tháng 4/1900 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/3 Canh Tý đến 2/4 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1900
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/3 | 12/3Hỏa |
| 23Hỏa | 34Thủy | 45Thủy | 56Thổ | 67Thổ | 78Kim | 89Kim |
| 910Mộc | 1011Mộc | 1112Thủy | 1213Thủy | 1314Thổ | 1415Thổ | 1516Hỏa |
| 1617Hỏa | 1718Mộc | 1819Mộc | 1920Thủy | 2021Thủy | 2122Kim | 2223Kim |
| 2324Hỏa | 2425Hỏa | 2526Mộc | 2627Mộc | 2728Thổ | 2829Thổ | 291/4Kim |
| 302Kim | 13/4 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1900 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/3 Canh Tý đến 2/4 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →