Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1905
Tháng 4/1905 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 27/2 Ất Tỵ đến 26/3 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1905
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 | 127/2Thổ | 228Thổ |
| 329Kim | 430Kim | 51/3Hỏa | 62Hỏa | 73Thủy | 84Thủy | 95Thổ |
| 106Thổ | 117Kim | 128Kim | 139Mộc | 1410Mộc | 1511Thủy | 1612Thủy |
| 1713Thổ | 1814Thổ | 1915Hỏa | 2016Hỏa | 2117Mộc | 2218Mộc | 2319Thủy |
| 2420Thủy | 2521Kim | 2622Kim | 2723Hỏa | 2824Hỏa | 2925Mộc | 3026Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1905 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/2 Ất Tỵ đến 26/3 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (14/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →