Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1905
Tháng 5/1905 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 27/3 Ất Tỵ đến 28/4 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1905
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127/3Thổ | 228Thổ | 329Kim | 41/4Kim | 52Hỏa | 63Hỏa | 74Thủy |
| 85Thủy | 96Thổ | 107Thổ | 118Kim | 129Kim | 1310Mộc | 1411Mộc |
| 1512Thủy | 1613Thủy | 1714Thổ | 1815Thổ | 1916Hỏa | 2017Hỏa | 2118Mộc |
| 2219Mộc | 2320Thủy | 2421Thủy | 2522Kim | 2623Kim | 2724Hỏa | 2825Hỏa |
| 2926Mộc | 3027Mộc | 3128Thổ | 129/4 | 230 | 31/5 | 42 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1905 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/3 Ất Tỵ đến 28/4 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →