Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1911
Tháng 4/1911 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 3/3 Tân Hợi đến 2/4 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1911
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2727 | 2828 | 2929 | 301/3 | 312 | 13/3Thổ | 24Kim |
| 35Kim | 46Hỏa | 57Hỏa | 68Thủy | 79Thủy | 810Thổ | 911Thổ |
| 1012Kim | 1113Kim | 1214Mộc | 1315Mộc | 1416Thủy | 1517Thủy | 1618Thổ |
| 1719Thổ | 1820Hỏa | 1921Hỏa | 2022Mộc | 2123Mộc | 2224Thủy | 2325Thủy |
| 2426Kim | 2527Kim | 2628Hỏa | 2729Hỏa | 2830Mộc | 291/4Mộc | 302Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1911 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/3 Tân Hợi đến 2/4 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (7/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (8/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →