Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1915
Tháng 4/1915 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 17/2 Ất Mão đến 17/3 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1915
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2914 | 3015 | 3116 | 117/2Thủy | 218Thủy | 319Kim | 420Kim |
| 521Hỏa | 622Hỏa | 723Mộc | 824Mộc | 925Thổ | 1026Thổ | 1127Kim |
| 1228Kim | 1329Hỏa | 141/3Hỏa | 152Thủy | 163Thủy | 174Thổ | 185Thổ |
| 196Kim | 207Kim | 218Mộc | 229Mộc | 2310Thủy | 2411Thủy | 2512Thổ |
| 2613Thổ | 2714Hỏa | 2815Hỏa | 2916Mộc | 3017Mộc | 118/3 | 219 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1915 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/2 Ất Mão đến 17/3 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (7/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (23/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →