Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1915
Tháng 5/1915 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 18/3 Ất Mão đến 18/4 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1915
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2613 | 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 118/3Thủy | 219Thủy |
| 320Kim | 421Kim | 522Hỏa | 623Hỏa | 724Mộc | 825Mộc | 926Thổ |
| 1027Thổ | 1128Kim | 1229Kim | 1330Hỏa | 141/4Hỏa | 152Thủy | 163Thủy |
| 174Thổ | 185Thổ | 196Kim | 207Kim | 218Mộc | 229Mộc | 2310Thủy |
| 2411Thủy | 2512Thổ | 2613Thổ | 2714Hỏa | 2815Hỏa | 2916Mộc | 3017Mộc |
| 3118Thủy | 119/4 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1915 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/3 Ất Mão đến 18/4 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →