Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1919
Tháng 4/1919 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/3 Kỷ Mùi đến 1/4 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1919
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3130 | 11/3Mộc | 22Thủy | 33Thủy | 44Thổ | 55Thổ | 66Hỏa |
| 77Hỏa | 88Mộc | 99Mộc | 1010Thủy | 1111Thủy | 1212Kim | 1313Kim |
| 1414Hỏa | 1515Hỏa | 1616Mộc | 1717Mộc | 1818Thổ | 1919Thổ | 2020Kim |
| 2121Kim | 2222Hỏa | 2323Hỏa | 2424Thủy | 2525Thủy | 2626Thổ | 2727Thổ |
| 2828Kim | 2929Kim | 301/4Mộc | 12/4 | 23 | 34 | 45 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/3 Kỷ Mùi đến 1/4 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/4, 30/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (7/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (10/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →