Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1919
Tháng 5/1919 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/4 Kỷ Mùi đến 3/5 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1919
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2828 | 2929 | 301/4 | 12/4Mộc | 23Thủy | 34Thủy | 45Thổ |
| 56Thổ | 67Hỏa | 78Hỏa | 89Mộc | 910Mộc | 1011Thủy | 1112Thủy |
| 1213Kim | 1314Kim | 1415Hỏa | 1516Hỏa | 1617Mộc | 1718Mộc | 1819Thổ |
| 1920Thổ | 2021Kim | 2122Kim | 2223Hỏa | 2324Hỏa | 2425Thủy | 2526Thủy |
| 2627Thổ | 2728Thổ | 2829Kim | 291/5Kim | 302Mộc | 313Mộc | 14/5 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/4 Kỷ Mùi đến 3/5 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →