Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1925
Tháng 4/1925 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/3 Ất Sửu đến 8/4 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1925
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 307 | 318 | 19/3Thủy | 210Thổ | 311Thổ | 412Hỏa | 513Hỏa |
| 614Mộc | 715Mộc | 816Thủy | 917Thủy | 1018Kim | 1119Kim | 1220Hỏa |
| 1321Hỏa | 1422Mộc | 1523Mộc | 1624Thổ | 1725Thổ | 1826Kim | 1927Kim |
| 2028Hỏa | 2129Hỏa | 2230Thủy | 231/4Thủy | 242Thổ | 253Thổ | 264Kim |
| 275Kim | 286Mộc | 297Mộc | 308Thủy | 19/4 | 210 | 311 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/3 Ất Sửu đến 8/4 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →