Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1925
Tháng 5/1925 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/4 Ất Sửu đến 10/4 nhuận Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1925
Tháng 4, 4 nhuận âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275 | 286 | 297 | 308 | 19/4Thủy | 210Thổ | 311Thổ |
| 412Hỏa | 513Hỏa | 614Mộc | 715Mộc | 816Thủy | 917Thủy | 1018Kim |
| 1119Kim | 1220Hỏa | 1321Hỏa | 1422Mộc | 1523Mộc | 1624Thổ | 1725Thổ |
| 1826Kim | 1927Kim | 2028Hỏa | 2129Hỏa | 221/4NThủy | 232Thủy | 243Thổ |
| 254Thổ | 265Kim | 276Kim | 287Mộc | 298Mộc | 309Thủy | 3110Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/4 Ất Sửu đến 10/4 nhuận Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →