Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1940
Tháng 4/1940 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/2 Canh Thìn đến 23/3 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1940
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124/2Hỏa | 225Hỏa | 326Thủy | 427Thủy | 528Thổ | 629Thổ | 730Kim |
| 81/3Kim | 92Mộc | 103Mộc | 114Thủy | 125Thủy | 136Thổ | 147Thổ |
| 158Hỏa | 169Hỏa | 1710Mộc | 1811Mộc | 1912Thủy | 2013Thủy | 2114Kim |
| 2215Kim | 2316Hỏa | 2417Hỏa | 2518Mộc | 2619Mộc | 2720Thổ | 2821Thổ |
| 2922Kim | 3023Kim | 124/3 | 225 | 326 | 427 | 528 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1940 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/2 Canh Thìn đến 23/3 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (17/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →