Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1941
Tháng 4/1941 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 5/3 Tân Tỵ đến 5/4 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1941
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 314 | 15/3Thổ | 26Kim | 37Kim | 48Mộc | 59Mộc | 610Thủy |
| 711Thủy | 812Thổ | 913Thổ | 1014Hỏa | 1115Hỏa | 1216Mộc | 1317Mộc |
| 1418Thủy | 1519Thủy | 1620Kim | 1721Kim | 1822Hỏa | 1923Hỏa | 2024Mộc |
| 2125Mộc | 2226Thổ | 2327Thổ | 2428Kim | 2529Kim | 261/4Hỏa | 272Hỏa |
| 283Thủy | 294Thủy | 305Thổ | 16/4 | 27 | 38 | 49 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/3 Tân Tỵ đến 5/4 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (6/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →