Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1942
Tháng 4/1942 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/2 Nhâm Ngọ đến 16/3 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1942
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3014 | 3115 | 116/2Thủy | 217Thủy | 318Thổ | 419Thổ | 520Hỏa |
| 621Hỏa | 722Mộc | 823Mộc | 924Thủy | 1025Thủy | 1126Kim | 1227Kim |
| 1328Hỏa | 1429Hỏa | 151/3Mộc | 162Mộc | 173Thổ | 184Thổ | 195Kim |
| 206Kim | 217Hỏa | 228Hỏa | 239Thủy | 2410Thủy | 2511Thổ | 2612Thổ |
| 2713Kim | 2814Kim | 2915Mộc | 3016Mộc | 117/3 | 218 | 319 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1942 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/2 Nhâm Ngọ đến 16/3 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (24/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →