Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1950
Tháng 4/1950 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/2 Canh Dần đến 14/3 Canh Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1950
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Canh Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 | 115/2Hỏa | 216Hỏa |
| 317Mộc | 418Mộc | 519Thổ | 620Thổ | 721Kim | 822Kim | 923Hỏa |
| 1024Hỏa | 1125Thủy | 1226Thủy | 1327Thổ | 1428Thổ | 1529Kim | 1630Kim |
| 171/3Mộc | 182Mộc | 193Thủy | 204Thủy | 215Thổ | 226Thổ | 237Hỏa |
| 248Hỏa | 259Mộc | 2610Mộc | 2711Thủy | 2812Thủy | 2913Kim | 3014Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1950 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/2 Canh Dần đến 14/3 Canh Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →