Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1955
Tháng 4/1955 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/3 Ất Mùi đến 9/3 nhuận Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1955
Tháng 3, 3 nhuận âm lịch · năm Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 285 | 296 | 307 | 318 | 19/3Thủy | 210Thủy | 311Kim |
| 412Kim | 513Hỏa | 614Hỏa | 715Mộc | 816Mộc | 917Thổ | 1018Thổ |
| 1119Kim | 1220Kim | 1321Hỏa | 1422Hỏa | 1523Thủy | 1624Thủy | 1725Thổ |
| 1826Thổ | 1927Kim | 2028Kim | 2129Mộc | 221/3NMộc | 232Thủy | 243Thủy |
| 254Thổ | 265Thổ | 276Hỏa | 287Hỏa | 298Mộc | 309Mộc | 110/3N |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1955 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/3 Ất Mùi đến 9/3 nhuận Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →