Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1955
Tháng 5/1955 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/3 nhuận Ất Mùi đến 10/4 Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1955
Tháng 3 nhuận, 4 âm lịch · năm Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 110/3NThủy |
| 211Thủy | 312Kim | 413Kim | 514Hỏa | 615Hỏa | 716Mộc | 817Mộc |
| 918Thổ | 1019Thổ | 1120Kim | 1221Kim | 1322Hỏa | 1423Hỏa | 1524Thủy |
| 1625Thủy | 1726Thổ | 1827Thổ | 1928Kim | 2029Kim | 2130Mộc | 221/4Mộc |
| 232Thủy | 243Thủy | 254Thổ | 265Thổ | 276Hỏa | 287Hỏa | 298Mộc |
| 309Mộc | 3110Thủy | 111/4 | 212 | 313 | 414 | 515 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1955 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/3 nhuận Ất Mùi đến 10/4 Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →