Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1959
Tháng 4/1959 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/2 Kỷ Hợi đến 23/3 Kỷ Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1959
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Kỷ Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3022 | 3123 | 124/2Mộc | 225Thủy | 326Thủy | 427Thổ | 528Thổ |
| 629Hỏa | 730Hỏa | 81/3Mộc | 92Mộc | 103Thủy | 114Thủy | 125Kim |
| 136Kim | 147Hỏa | 158Hỏa | 169Mộc | 1710Mộc | 1811Thổ | 1912Thổ |
| 2013Kim | 2114Kim | 2215Hỏa | 2316Hỏa | 2417Thủy | 2518Thủy | 2619Thổ |
| 2720Thổ | 2821Kim | 2922Kim | 3023Mộc | 124/3 | 225 | 326 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1959 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/2 Kỷ Hợi đến 23/3 Kỷ Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (17/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →