Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1959
Tháng 5/1959 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/3 Kỷ Hợi đến 24/4 Kỷ Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1959
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 124/3Mộc | 225Thủy | 326Thủy |
| 427Thổ | 528Thổ | 629Hỏa | 730Hỏa | 81/4Mộc | 92Mộc | 103Thủy |
| 114Thủy | 125Kim | 136Kim | 147Hỏa | 158Hỏa | 169Mộc | 1710Mộc |
| 1811Thổ | 1912Thổ | 2013Kim | 2114Kim | 2215Hỏa | 2316Hỏa | 2417Thủy |
| 2518Thủy | 2619Thổ | 2720Thổ | 2821Kim | 2922Kim | 3023Mộc | 3124Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1959 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/3 Kỷ Hợi đến 24/4 Kỷ Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →