Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1964
Tháng 4/1964 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/2 Giáp Thìn đến 19/3 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1964
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3017 | 3118 | 119/2Kim | 220Kim | 321Mộc | 422Mộc | 523Thủy |
| 624Thủy | 725Thổ | 826Thổ | 927Hỏa | 1028Hỏa | 1129Mộc | 121/3Mộc |
| 132Thủy | 143Thủy | 154Kim | 165Kim | 176Hỏa | 187Hỏa | 198Mộc |
| 209Mộc | 2110Thổ | 2211Thổ | 2312Kim | 2413Kim | 2514Hỏa | 2615Hỏa |
| 2716Thủy | 2817Thủy | 2918Thổ | 3019Thổ | 120/3 | 221 | 322 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1964 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/2 Giáp Thìn đến 19/3 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (21/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →