Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1977
Tháng 4/1977 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/2 Đinh Tỵ đến 13/3 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1977
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/2Hỏa | 214Hỏa | 315Mộc |
| 416Mộc | 517Thủy | 618Thủy | 719Kim | 820Kim | 921Hỏa | 1022Hỏa |
| 1123Mộc | 1224Mộc | 1325Thổ | 1426Thổ | 1527Kim | 1628Kim | 1729Hỏa |
| 181/3Hỏa | 192Thủy | 203Thủy | 214Thổ | 225Thổ | 236Kim | 247Kim |
| 258Mộc | 269Mộc | 2710Thủy | 2811Thủy | 2912Thổ | 3013Thổ | 114/3 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1977 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/2 Đinh Tỵ đến 13/3 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (27/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →