Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1985
Tháng 4/1985 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/2 nhuận Ất Sửu đến 11/3 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1985
Tháng 2 nhuận, 3 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112/2NThổ | 213Thổ | 314Kim | 415Kim | 516Hỏa | 617Hỏa | 718Thủy |
| 819Thủy | 920Thổ | 1021Thổ | 1122Kim | 1223Kim | 1324Mộc | 1425Mộc |
| 1526Thủy | 1627Thủy | 1728Thổ | 1829Thổ | 1930Hỏa | 201/3Hỏa | 212Mộc |
| 223Mộc | 234Thủy | 245Thủy | 256Kim | 267Kim | 278Hỏa | 289Hỏa |
| 2910Mộc | 3011Mộc | 112/3 | 213 | 314 | 415 | 516 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1985 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/2 nhuận Ất Sửu đến 11/3 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (29/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →