Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1995
Tháng 4/1995 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/3 Ất Hợi đến 1/4 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1995
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/3 | 12/3Thủy | 23Thủy |
| 34Kim | 45Kim | 56Hỏa | 67Hỏa | 78Mộc | 89Mộc | 910Thổ |
| 1011Thổ | 1112Kim | 1213Kim | 1314Hỏa | 1415Hỏa | 1516Thủy | 1617Thủy |
| 1718Thổ | 1819Thổ | 1920Kim | 2021Kim | 2122Mộc | 2223Mộc | 2324Thủy |
| 2425Thủy | 2526Thổ | 2627Thổ | 2728Hỏa | 2829Hỏa | 2930Mộc | 301/4Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/3 Ất Hợi đến 1/4 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →