Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1999
Tháng 4/1999 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/2 Kỷ Mão đến 15/3 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1999
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912 | 3013 | 3114 | 115/2Mộc | 216Thủy | 317Thủy | 418Thổ |
| 519Thổ | 620Hỏa | 721Hỏa | 822Mộc | 923Mộc | 1024Thủy | 1125Thủy |
| 1226Kim | 1327Kim | 1428Hỏa | 1529Hỏa | 161/3Mộc | 172Mộc | 183Thổ |
| 194Thổ | 205Kim | 216Kim | 227Hỏa | 238Hỏa | 249Thủy | 2510Thủy |
| 2611Thổ | 2712Thổ | 2813Kim | 2914Kim | 3015Mộc | 116/3 | 217 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1999 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/2 Kỷ Mão đến 15/3 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/4, 30/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (25/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →