Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2001
Tháng 4/2001 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 8/3 Tân Tỵ đến 8/4 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2001
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/3Kim |
| 29Kim | 310Hỏa | 411Hỏa | 512Mộc | 613Mộc | 714Thổ | 815Thổ |
| 916Kim | 1017Kim | 1118Hỏa | 1219Hỏa | 1320Thủy | 1421Thủy | 1522Thổ |
| 1623Thổ | 1724Kim | 1825Kim | 1926Mộc | 2027Mộc | 2128Thủy | 2229Thủy |
| 231/4Thổ | 242Thổ | 253Hỏa | 264Hỏa | 275Mộc | 286Mộc | 297Thủy |
| 308Thủy | 19/4 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/3 Tân Tỵ đến 8/4 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (3/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →