Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 2001
Tháng 3/2001 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/2 Tân Tỵ đến 7/3 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 2001
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264 | 275 | 286 | 17/2Thủy | 28Kim | 39Kim | 410Hỏa |
| 511Hỏa | 612Mộc | 713Mộc | 814Thổ | 915Thổ | 1016Kim | 1117Kim |
| 1218Hỏa | 1319Hỏa | 1420Thủy | 1521Thủy | 1622Thổ | 1723Thổ | 1824Kim |
| 1925Kim | 2026Mộc | 2127Mộc | 2228Thủy | 2329Thủy | 2430Thổ | 251/3Thổ |
| 262Hỏa | 273Hỏa | 284Mộc | 295Mộc | 306Thủy | 317Thủy | 18/3 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/2 Tân Tỵ đến 7/3 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (6/3), Xuân phân (21/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →