Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2005
Tháng 4/2005 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 23/2 Ất Dậu đến 22/3 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2005
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2819 | 2920 | 3021 | 3122 | 123/2Thủy | 224Thổ | 325Thổ |
| 426Hỏa | 527Hỏa | 628Mộc | 729Mộc | 830Thủy | 91/3Thủy | 102Kim |
| 113Kim | 124Hỏa | 135Hỏa | 146Mộc | 157Mộc | 168Thổ | 179Thổ |
| 1810Kim | 1911Kim | 2012Hỏa | 2113Hỏa | 2214Thủy | 2315Thủy | 2416Thổ |
| 2517Thổ | 2618Kim | 2719Kim | 2820Mộc | 2921Mộc | 3022Thủy | 123/3 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2005 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/2 Ất Dậu đến 22/3 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (18/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →