Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2005
Tháng 5/2005 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 23/3 Ất Dậu đến 24/4 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2005
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 123/3Thủy |
| 224Thổ | 325Thổ | 426Hỏa | 527Hỏa | 628Mộc | 729Mộc | 81/4Thủy |
| 92Thủy | 103Kim | 114Kim | 125Hỏa | 136Hỏa | 147Mộc | 158Mộc |
| 169Thổ | 1710Thổ | 1811Kim | 1912Kim | 2013Hỏa | 2114Hỏa | 2215Thủy |
| 2316Thủy | 2417Thổ | 2518Thổ | 2619Kim | 2720Kim | 2821Mộc | 2922Mộc |
| 3023Thủy | 3124Thủy | 125/4 | 226 | 327 | 428 | 529 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2005 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/3 Ất Dậu đến 24/4 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →