Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2006
Tháng 4/2006 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/3 Bính Tuất đến 3/4 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2006
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728 | 2829 | 291/3 | 302 | 313 | 14/3Mộc | 25Mộc |
| 36Thủy | 47Thủy | 58Kim | 69Kim | 710Hỏa | 811Hỏa | 912Mộc |
| 1013Mộc | 1114Thổ | 1215Thổ | 1316Kim | 1417Kim | 1518Hỏa | 1619Hỏa |
| 1720Thủy | 1821Thủy | 1922Thổ | 2023Thổ | 2124Kim | 2225Kim | 2326Mộc |
| 2427Mộc | 2528Thủy | 2629Thủy | 2730Thổ | 281/4Thổ | 292Hỏa | 303Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2006 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/3 Bính Tuất đến 3/4 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (7/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →