Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2044
Tháng 4/2044 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/3 Giáp Tý đến 3/4 Giáp Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2044
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829 | 291/3 | 302 | 313 | 14/3Kim | 25Kim | 36Mộc |
| 47Mộc | 58Thủy | 69Thủy | 710Thổ | 811Thổ | 912Hỏa | 1013Hỏa |
| 1114Mộc | 1215Mộc | 1316Thủy | 1417Thủy | 1518Kim | 1619Kim | 1720Hỏa |
| 1821Hỏa | 1922Mộc | 2023Mộc | 2124Thổ | 2225Thổ | 2326Kim | 2427Kim |
| 2528Hỏa | 2629Hỏa | 2730Thủy | 281/4Thủy | 292Thổ | 303Thổ | 14/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2044 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/3 Giáp Tý đến 3/4 Giáp Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (7/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →