Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2044
Tháng 5/2044 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/4 Giáp Tý đến 5/5 Giáp Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2044
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2528 | 2629 | 2730 | 281/4 | 292 | 303 | 14/4Kim |
| 25Kim | 36Mộc | 47Mộc | 58Thủy | 69Thủy | 710Thổ | 811Thổ |
| 912Hỏa | 1013Hỏa | 1114Mộc | 1215Mộc | 1316Thủy | 1417Thủy | 1518Kim |
| 1619Kim | 1720Hỏa | 1821Hỏa | 1922Mộc | 2023Mộc | 2124Thổ | 2225Thổ |
| 2326Kim | 2427Kim | 2528Hỏa | 2629Hỏa | 271/5Thủy | 282Thủy | 293Thổ |
| 304Thổ | 315Kim | 16/5 | 27 | 38 | 49 | 510 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2044 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/4 Giáp Tý đến 5/5 Giáp Tý
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (31/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →