Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2054
Tháng 4/2054 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/2 Giáp Tuất đến 23/3 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2054
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3022 | 3123 | 124/2Kim | 225Kim | 326Hỏa | 427Hỏa | 528Thủy |
| 629Thủy | 730Thổ | 81/3Thổ | 92Kim | 103Kim | 114Mộc | 125Mộc |
| 136Thủy | 147Thủy | 158Thổ | 169Thổ | 1710Hỏa | 1811Hỏa | 1912Mộc |
| 2013Mộc | 2114Thủy | 2215Thủy | 2316Kim | 2417Kim | 2518Hỏa | 2619Hỏa |
| 2720Mộc | 2821Mộc | 2922Thổ | 3023Thổ | 124/3 | 225 | 326 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2054 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/2 Giáp Tuất đến 23/3 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (17/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →