Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2054
Tháng 5/2054 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/3 Giáp Tuất đến 24/4 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2054
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 124/3Kim | 225Kim | 326Hỏa |
| 427Hỏa | 528Thủy | 629Thủy | 730Thổ | 81/4Thổ | 92Kim | 103Kim |
| 114Mộc | 125Mộc | 136Thủy | 147Thủy | 158Thổ | 169Thổ | 1710Hỏa |
| 1811Hỏa | 1912Mộc | 2013Mộc | 2114Thủy | 2215Thủy | 2316Kim | 2417Kim |
| 2518Hỏa | 2619Hỏa | 2720Mộc | 2821Mộc | 2922Thổ | 3023Thổ | 3124Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2054 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/3 Giáp Tuất đến 24/4 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →