Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2061
Tháng 4/2061 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/3 Tân Tỵ đến 11/3 nhuận Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2061
Tháng 3, 3 nhuận âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 287 | 298 | 309 | 3110 | 111/3Thổ | 212Kim | 313Kim |
| 414Mộc | 515Mộc | 616Thủy | 717Thủy | 818Thổ | 919Thổ | 1020Hỏa |
| 1121Hỏa | 1222Mộc | 1323Mộc | 1424Thủy | 1525Thủy | 1626Kim | 1727Kim |
| 1828Hỏa | 1929Hỏa | 201/3NMộc | 212Mộc | 223Thổ | 234Thổ | 245Kim |
| 256Kim | 267Hỏa | 278Hỏa | 289Thủy | 2910Thủy | 3011Thổ | 112/3N |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2061 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/3 Tân Tỵ đến 11/3 nhuận Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →