Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2061
Tháng 5/2061 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 12/3 nhuận Tân Tỵ đến 13/4 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2061
Tháng 3 nhuận, 4 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 112/3NThổ |
| 213Kim | 314Kim | 415Mộc | 516Mộc | 617Thủy | 718Thủy | 819Thổ |
| 920Thổ | 1021Hỏa | 1122Hỏa | 1223Mộc | 1324Mộc | 1425Thủy | 1526Thủy |
| 1627Kim | 1728Kim | 1829Hỏa | 191/4Hỏa | 202Mộc | 213Mộc | 224Thổ |
| 235Thổ | 246Kim | 257Kim | 268Hỏa | 279Hỏa | 2810Thủy | 2911Thủy |
| 3012Thổ | 3113Thổ | 114/4 | 215 | 316 | 417 | 518 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2061 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/3 nhuận Tân Tỵ đến 13/4 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →