Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2064
Tháng 4/2064 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/2 Giáp Thân đến 14/3 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2064
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114 | 115/2Kim | 216Hỏa | 317Hỏa | 418Mộc | 519Mộc | 620Thổ |
| 721Thổ | 822Kim | 923Kim | 1024Hỏa | 1125Hỏa | 1226Thủy | 1327Thủy |
| 1428Thổ | 1529Thổ | 1630Kim | 171/3Kim | 182Mộc | 193Mộc | 204Thủy |
| 215Thủy | 226Thổ | 237Thổ | 248Hỏa | 259Hỏa | 2610Mộc | 2711Mộc |
| 2812Thủy | 2913Thủy | 3014Kim | 115/3 | 216 | 317 | 418 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2064 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/2 Giáp Thân đến 14/3 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →